DF60A

  • Được thiết kế để hoạt động hiệu quả và tiết kiệm nhiên liệu trong 1 kết cấu nhỏ gọn và trọng lương nhẹ nhất trong so với các model cùng dải công suất. DF60A sử dụng những tiến bộ mà Suzuki đã đi tiên phong trong thập kỉ qua. Động cơ được trang bị 3 xy lanh thẳng hàng với mỗi 4 xu páp/ xy lanh DOHC được kết hợp với công nghệ Suzuki Lean Burn đã tạo ra hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu.

    • High Energy Rotation Lower Unit.
    • Multi Point Sequential Electronic Fuel Injection.
    • Suzuki Lean Burn Control System.
    • Suzuki Troll Mode System.
    • Direct Ignition.
    • Suzuki Easy Start System.
    • Over-Rev. Limiter.
    • Low Oil Pressure Caution.
    • Fully Transistorized Ignition.
    • Timing Chain.
    • Fresh Water Flushing System.
    • Power Trim and Tilt.
    • Tilt Limit.
    • Suzuki Anti – Corrosion System.

  • Độ cao đuôi (mm) L: 508
    Hệ thống khởi động Khởi động bằng điện.
    Trọng lượng (Kg) S 102, L 104, X 107
    Loại động cơ DOHC 12 – Valve
    Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu đa điểm.
    Số xy lanh 3,0
    Dung tích (cm3) 941
    Đường kính xy lanh x Hành trình (mm) 72,5 x 76
    Công suất tối đa (HP) 60
    Vòng quay (vòng/ phút) 5.300 – 6.300
    Hệ thống lái Từ xa.
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 2,7L
    Tỷ số truyền 2,27:1
    Máy phát điện 12V 19A
    Chân vịt 9 – 17”

  • Maker Suzuki Yamaha Mercury Honda
    Model DF60A F60/T60 60EFI/ 60EFI BigFoot BF60/BFP60
    Trọng lượng (Kg) S 102, L 104, X 107 F60: L113; T60: L119 60EFI: L112; 60EFI BigFoot: L118 BF60: L108, X114; BFP60: L116; X 123
    Xy lanh 3 xy lanh thẳng hàng. 4 xy lanh thẳng hàng. 4 xy lanh thẳng hàng. 3 xy lanh thẳng hàng.
    Xu pap/ xy lanh DOHC 4 xupap/ xy lanh SOHC 2 xupap/ xy lanh SOHC 2 xupap/ xy lanh SOHC 4 xupap/ xylanh
    Cơ cấu phân phối khí Dẫn động bằng dây xích, tự động điều chỉnh độ căng và tư bôi trơn. Dùng dây đai đơn. Dùng hệ truyền động dây xích. Dây đai đơn với công nghệ VTEC.
    Dung tích buồng đốt (cm3) 941 996 995 998
    Đường kính xy lanh x hành trình (mm) 72,5 x 76 65 x 75 65 x 75 73 x 79,5
    Vòng quay 5.300 – 6.300 5.000 – 6.000 5.500 – 6.000 5.000 – 6.000
    Hệ thống phun nhiêu liệu Phun xăng điện tử với công nghệ Lean Burn. Phun xăng điện tử thông thường. Phun xăng điện tử/ Phun xăng điện tử với hệ thống tăng áp và làm mát khí nạp. Phun xăng điện tử với công nghệ Lean Burn.
    Hệ thống khởi động Khởi động bằng điện với công nghệ Suzuki Easy Start. Khởi động bằng điện. Hệ thống khởi động bằng điện thông minh. Khởi động bằng điện.
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 2,7 L 2,1/ 1,9L (không có phin lọc) 3,0L 2,7L/ 2,6L
    Máy phát điện 12V 19A 12V 17A 12V 18A 12V/ 22A (35A khi nạp)

    12V/ 27A (12V 22A khi nạp).

    Tỷ số truyền 2,271 1,85:1/ 2,33:1 1,83:1/ 2,33:1 2,07:1/ 2,33:1
    Hệ thống điều khiển Cơ khí. Cơ khí.  Dây ga Cơ khí.