DF150

  • Suzuki DF150 vẫn được thiết kế dựa trên nền tảng của động cơ có 4 xy lanh bố trí thẳng hàng, cam đôi (DOHC) với dung tích 2,867 cm3. Trong khi dung tích động cơ lớn làm tăng khả năng tăng tốc và momen xoắn lớn nhưng không đồng nghĩa với kết cấu động cơ lớn hơn và trọng lượng nặng hơn so với model cùng loại trên thị trường.

     

    Model Hệ thống khởi động Chiều dài trục Hệ thống lái Chiều quay Hệ thống phun nhiêu liệu Chân vịt
    DF150TX K/Đ Điện 25” Từ xa EFI
    DF150TXZ K/Đ Điện 25” Từ xa Quay ngược chiều. EFI
    DF150TL K/Đ Điện 20” Từ xa EFI
    DF150TGX K/Đ Điện 25” Từ xa EFI
    DF150TGXZ K/Đ Điện   Từ xa Quay ngược chiều. EFI

     

     

    • Multi – Point Sequential Electronic Fuel Injection.
    • Multi – Stage Induction System.
    • Two – Stage Gear Reduction System.
    • Offset Driveshaft.
    • Direct Ignition.
    • Thrust Mount System.
    • Over – Rev. Limiter.
    • Low Oil Pressure Caution.
    • Fully Transistorized Ignition.
    • Timing chain.
    • Fresh Water Flushing System.
    • Power Trim and Tilt.
    • Tilt Limit.
    • Speedometer Pickup of Gear Case.
    • Suzuki Anti – Corrosion System.

  • Độ cao đuôi (mm) L: 508; X: 635
    Hệ thống khởi động Khởi động bằng điện.
    Trọng lượng (Kg) L: 215; X: 220.
    Loại động cơ DOHC 16 – Valve
    Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu đa điểm.
    Số xy lanh 4.0
    Dung tích (cm3) 2.867,0
    Đường kính xy lanh x Hành trình (mm) 97 x 97
    Công suất tối đa (HP) 200,0
    Vòng quay (vòng/ phút) 5.000 – 6.000
    Hệ thống lái Từ xa.
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 8.0L
    Tỷ số truyền 2,5:1
    Máy phát điện 12V 44A
    Chân vịt 17 – 19”

  • Maker Suzuki Yamaha Mercury Honda
    Model DF150 F150 150 EFI/ Verado 150 BF150
    Trọng lượng (Kg) L 215, X 220 L 218, X 223 L 206, X231 L217, X230
    Xy lanh 4 xy lanh thẳng hàng. 4 xy lanh thẳng hàng. 4 xy lanh thẳng hàng. 4 xy lanh thẳng hàng.
    Xu pap/ xy lanh DOHC 4 xupap/ xy lanh DOHC 4 xupap/ xy lanh SOHC 2 xupap/ xy lanh – DOHC 4 xupap/ xylanh DOHC 4 xupap/ xylanh
    Cơ cấu phân phối khí Biến thiên thời điểm đóng mở xu pap bằng hệ truyền động dây xích nhúng trong dầu tự bôi trơn. Dùng dây đai đơn. Dùng hệ truyền động dây xích. Dây đai đơn với công nghệ VTEC.
    Dung tích buồng đốt (cm3) 2.867 2.670 3.000/ 1.732 2.354
    Đường kính xy lanh x hành trình (mm) 97 x 97 94 x 96,2 102 x 92/ 82 x 82 87 x 99
    Vòng quay 5.000 – 6.000 5.000 – 6.000 5.000 – 5.800/ 5.800 – 6.400 5.000 – 6.000
    Hệ thống phun nhiêu liệu Phun xăng điện tử. Phun xăng điện tử thông thường. Phun xăng điện tử/ Phun xăng điện tử với hệ thống tăng áp và làm mát khí nạp. Phun xăng điện tử với công nghệ Lean Burn.
    Hệ thống khởi động Khởi động bằng điện với công nghệ Suzuki Easy Start. Khởi động bằng điện. Hệ thống khởi động bằng điện thông minh. Khởi động bằng điện.
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 8,0 L 4,5/ 4,3L (không có phin lọc) 6,0L/ 7,0 L 6,7L/ 6,5L
    Máy phát điện 12V 44A 12V 35A 12V 60A/ 12V 70A 12V/ 55A (40A khi nạp).
    Chiều quay (ngược chiều kim đồng hồ). Có. Có. Có.
    Tỷ số truyền 2,5:1 2,0:1 1,98:1/ 2,08:1 2,14:1
    Hệ thống điều khiển Cơ khí. Cơ khí. Cơ khí/ Dây ga Cơ khí.

     

  • Điểm mạnh Mô tả Suzuki Yamaha Mercury Honda
    The Largest Reduction Gear Ratio in Its Class Tỷ số truyền lớn giúp tăng momen xoắn cho khả năng tăng tốc nhanh chóng. 2,5 1,86 2,08 2,14
    Self – Adjusting Timing Chain Tự bôi trơn và tự điều chỉnh độ căng của xích. O Dây đai Xích Dây đai.